Bài Mới Đăng
Loading...
  • Tài Liệu Hay
  • Môn Toán
  • Môn Lý
  • Môn Hóa
  • Môn Văn
  • Anh Văn
  • Đề Thi Thử

Tài Liệu luyện thi

TaiLieuLuyenThi.Net

Đề Thi Thử Đại Học

Tai Lieu On Thi

Toan Ly Hoa Sinh Su Dia Van Anh

Tài Liệu

Kinh Nghiệm học thi

Tài Liệu Vừa Đăng

Thứ Ba, ngày 22 tháng 4 năm 2014
Thứ Ba, ngày 24 tháng 9 năm 2013
Giải nhanh môn Sinh học Bằng máy tính Casio hoặc Vinacal

Giải nhanh môn Sinh học Bằng máy tính Casio hoặc Vinacal

Giải nhanh môn Sinh học Bằng máy tính Casio hoặc Vinacal

 

Bài tập và cách giải: CHUYÊN ĐỀ 1 : BÀI TẬP DI TRUYỀN PHÂN TỬ
CHUYÊN ĐỀ 2 : BÀI TẬP DI TRUYỀN NST - TẾ BÀO
CHUYÊN ĐỀ 3 : BÀI TẬP VI SINH VẬT
 CHUYÊN ĐỀ 4 : BÀI TẬP SINH LÝ THỰC VẬT
CHUYÊN ĐỀ 5 : BÀI TẬP SINH LÝ ĐỘNG VẬT
CHUYÊN ĐỀ 6 : BÀI TẬP CÁC QUY LUẬT DI TRUYỀN

giai nhanh sinh hoc 12, giải nhanh sinh học, casio sinh 12, casio môn sinh học


Tải về : Giải Nhanh Sinh học  


Thứ Ba, ngày 10 tháng 9 năm 2013
Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 - Toàn Tập

Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 - Toàn Tập

Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 - Toàn Tập file word

Tài liệu gồm :

Bài Tập Trắc nghiệm Dao động cơ học : 530 Câu
Bài tập trắc nghiệm Sóng :

- Sóng cơ học : 54 câu
- Giao Thoa sóng : 123 câu
- Bài tập tổng hợp sóng cơ : 189 câu

Sóng điện từ :

- Sóng điện từ : 47 câu
- Năng lượng điện từ trong mạch LC : 65 Câu
- Điện Từ trường truyền thông sóng điện : 23 câu
- Bài tập tổng hợp : 142 câu

Bài tập trắc nghiệm Dòng Điện xoay chiều : 376 câu

Bài tập trắc nghiệm Sóng Ánh Sáng : 238 câu

Bài tập trắc nghiệm Vật Lý hạt Nhân : 300 câu


Tải về : Bài tập trắc nghiệm full file word

bài tập trắc nghiệm vật lý 12, vat ly 12 bai tap, bai tap trac nghiem vat ly 12, bai tap trac nghiem luyen thi dai hoc
Bài tập trắc nghiệm vật lý 12

 
Thứ Bảy, ngày 07 tháng 9 năm 2013
no image

Tóm tắt cách dùng của 12 thì trong tiếng anh - Luyện Thi Đại Học

Tóm tắt cách dùng của 12 thì trong tiếng anh - Luyện Thi Đại Học

1. Hiện tại đơn:
* Cấu trúc:
(+) S + V/ V(s;es) + Object...
(-) S do/ does not + V +...
(?) Do/ Does + S + V
* Cách dùng:
_ Hành động xảy ra ở hiện tại: i am here now
_ Thói quen ở hiện tại: i play soccer
_ Sự thật hiển nhiên;Chân lí ko thể phủ nhận: the sun rises in the east
* Trạng từ đi kèm: always; usually; often; sometimes; occasionally; ever; seldom; rarely; every...
Cách chia số nhiều:
Ở thể khẳng định của thì hiện tại đơn, "động từ thường" được chia bằng cách:
-Giữ nguyên hình thức nguyên mẫu của động từ khi chủ ngữ là "I / You / We / They và các chủ ngữ số nhiều khác"
-Thêm "s" hoặc "es" sau động từ (Vs/es) khi chủ ngữ là "He / She / It và các chủ ngữ số ít khác"
 +Phần lớn các trường hợp thì động từ khi chia với chủ ngữ số ít đều được thêm "s", ngoại trừ những từ tận cùng bằng "o,x, ch, z, s, sh" thì ta thêm "es" vào sau động từ.
+Khi động từ tận cùng là "y" thì đổi "y" thành "I" và thêm "es" vào sau động từ
Cách phát âm s,es:
/iz/: ce, x, z, sh, ch, s, ge
/s/: t, p, f, k, th
/z/:không có trong hai trường hợp trên
2. Hiện tại tiếp diễn: 
* Cấu trúc:
(+) S + is/am/are + Ving
(-) S + is/am/are not + Ving
(?) Is/Am/ Are + S + Ving
* Cách dùng:
_ Đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định ở hiện tại
_ Sắp xảy ra có dự định từ trước.
_ Không dùng với các động từ chi giác như: SEE; HEAR; LIKE; LOVE...
* Trạng từ đi kèm: At the moment; at this time; right now; now; ........
3. Hiện tại hoàn thành:
* Cấu trúc:
(+) S + have/has + PII
(-) S + have/has not + PII
(?) Have/ Has + S + PII
* Cách dùng:
_ Xảy ra trong qúa khứ, kết quả liên quan đến hiện tại.( Nhấn mạnh đến kết quả của hành động)
* Trạng từ: just; recently; lately; ever; never; already; yet; since; for; so far; until now; up to now; up to present..
4. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn:
 * Cấu trúc: 
 (+) S + have/has been + Ving 
(-) S + have/has been + Ving
 (?) Have/Has + S + been + Ving
 * Cách dùng:
 _ Xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục xảy ra trong tương lai. ( Nhấn mạnh tính liên tục của hành động)
* Trạng từ đi kèm: just; recently; lately; ever; never; since; for….
5. Quá khứ đơn:
* Cấu trúc:
(+) S + Ved/ PI-cột 2 trong bảng Động từ bất quy tắc.
(-) S + didn’t + V 
(?) Did + S + V
* Cách dúng:
_ Xảy ra và chấm dứt hoán toàn trong quá khứ.
_ Nhiều hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
_ Trong câu điều kiện loại 2.
* Trạng tù đi kèm: Yesterday; the day before yesterday; ago; already; last; in + mốc thời gian trong quá khứ.
Cách đọc ed:
/id/: t,d
/t/: c, ch, s, f, k, p x, sh
/d/: các trường hợp còn lại
6. Quá khứ tiếp diễn:
* Cấu trúc:
(+) S + was/ were + Ving
(-) S + was / were not + Ving.
(?) Was/ Were + S + Ving.
* Cách dùng:
_ Các hành động xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
_ Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.
_ 1 hành động đang xảy ra 1 hành động khác xen vào: hành động đang xảy ra dùng QKTD; hành động xen vào dùng QKĐ.
* Từ nối đi kèm: While; when.
7. Quá khứ hoàn thành:
* Cấu trúc:
(+) S + had + PII
(-) S + had not + PII
(?) Had + S + PII
*Cách dùng:
_ Một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong QK ( hành động xảy ra trước dùng QKHT; hành động xảy ra sau dùng QKĐ)
_ Hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong quá khứ.
_ Trong câu điều kiện loại 3.
* Trạng từ đi kèm: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; never; ever; until...
8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (ít dùng):
* Cấu trúc:
(+) S + had been + Ving
(-) S + hadn’t been + ving
(?) Had + S + been + Ving
* Cách dùng:
_ Chỉ hành động đã và đang diễn ra và có thể hoàn tất trước 1 hành động khác trong quá khứ ( nhấn mạnh đến tính liên tục của hành động)
* Trạng từ: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; ever; until…
9. Tương lai đơn:
* Cấu trúc: 
(+) S + will/ shall + V (will ngày nay có thể dùng với tất cả các 
(-) S + will/ shall not + V ngôi nhưng shall dùng với “ I” và “WE” )
(?)Will / Shall + S + V
* Cách dùng:
_ Sắp xảy ra trong tương lai không có dự định trước.
_ Câu yêu cầu; đề nghị; lời hứa; dự đoán cho tương lai.
_ Trong câu điều kiện loại 1.
* Trạng từ: tomorrow; the day after tomorrow; next; in + thời gian ở tương lai…
Tương lai gần:
* Cấu trúc:
(+) S + is/am/are + going to + V
(-) S + is/am/ are not + going to + V
(?)Is/Am/ Are + S + going to + V
* Cách dùng: 
_ Sắp xảy ra trong tương lai có dự định trước.
_ Chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai theo 1 tình huống cho trước.
* Trạng từ: tomorrow; the day after tomorrow; next; in+ thời gian ở tương lai…
10. Tương lai tiếp diễn:
* Cấu trúc:
(+) S + will / shall + be + Ving
(-) S + will / shall not + be + Ving
(?) Will / Shall + S + be + Ving
* Cách dùng:
_ Đang xảy ra tại thời điểm xác định trong tương lai.
_ Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong tương lai.
* Trạng từ: các trạng từ như trong tương lai đơn; nhưng phải dựa vào từng hoàn cảnh cụ thể để chia thì.
11. Tương lai hoàn thành:
* Cấu trúc:
(+) S + will / shall + have + PII
(-) S will/ shall not + have + PII
(?) Will / Shall + S + have + PII
* Cách dùng:
_ Một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong tương lai.
_ Một hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong tương lai.
* Trạng từ: By the time; By + mốc thời gian trong quá khứ.
12.Tương lai hoàn thành tiếp diễn:
* Cấu trúc:
(+) S + will have been + Ving
(-) S + won’t have been + Ving
(?) (How long) + will + S + have been + Ving
*Cách dùng:
_ Kết hợp với mệnh đề thời gian ( by the time + thì hiện tại đơn )
_ Diễn tả hành động đã và đang xảy ra và có thể hoàn tất trước 1 hành động khác trong tương lai.
* Dấu hiệu nhận biết: By the time + mệnh đề thời gian ở thì hiện tại; by + ngày/ giờ.
Động Từ Bất Quy Tắc Phân Theo Nhóm - Dễ Thuộc

Động Từ Bất Quy Tắc Phân Theo Nhóm - Dễ Thuộc

Động Từ Bất Quy Tắc Theo Nhóm - Dễ Thuộc

 

Động từ bất qui tắc phân theo nhóm
Bảng động từ bất qui tắc giúp tra cứu nhanh. 
Bảng động từ bất qui tắc phân theo nhóm giúp các bạn học tiếng anh học dễ hơn, mau thuộc hơn.
Chúc các bạn học giỏi !


 Tải về : Động từ bất qui tắc phân theo nhóm


Động từ bất qui tắt phân theo nhóm, động từ bất quy tắc đầy đủ
bảng động từ bất quy tắc

Thứ Tư, ngày 04 tháng 9 năm 2013
Dùng 3 phương pháp : Đường Chéo- Quy Đổi - Trung Bình để giải nhanh bài toán hóa học

Dùng 3 phương pháp : Đường Chéo- Quy Đổi - Trung Bình để giải nhanh bài toán hóa học

Dùng kết hợp 3 phương pháp : Đường Chéo- Quy Đổi - Trung Bình để giải nhanh bài toán hóa học


Giải nhanh 1 bài toán hóa học là một mục tiêu quan trọng của mỗi thí sinh trong các kỳ thi đại học cao đẳng. Tài liệu luyện thi đại học chúng tôi cung cấp cho bạn bộ tài liệu này nhằm giúp các bạn có thêm 1 phương pháp cực kỳ tối ưu để giải nhanh bài tập hóa

Tải về : Đường chéo quy đổi trung bình


giải nhanh hóa học
Thêm chú thích


[Tuyển Tập ] 100 Đề Thi Thử Môn Toán Hay Nhất Năm 2013

[Tuyển Tập ] 100 Đề Thi Thử Môn Toán Hay Nhất Năm 2013

100 Đề Thi Thử Môn Toán Hay Nhất Năm 2013

Để phục vụ việc ôn luyện thi đại học chúng tôi cung cấp bộ đề thi thử gồm 100 đề.

Một số đề thi thử của trường Lương thế vinh, chuyên lê hồng phong, quốc học huế, ams , chuyên lê quý đôn....


Tải về : 100 đề thi thử môn toán

100 đề thi thử toán, thi thử môn toán, đề thi thử môn toán hay
Đề thi thử toán